Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone an earful

/ɡɪv sʌmwʌn ən ˈɪərfəl/

Nghĩa thường dùng

mắng hoặc phàn nàn với ai đó một cách lớn tiếng cụm từ

“My boss gave me an earful about the report.”Sếp của tôi đã mắng tôi về báo cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...