give someone an earful
/ɡɪv sʌmwʌn ən ˈɪərfəl/
Nghĩa thường dùng
mắng hoặc phàn nàn với ai đó một cách lớn tiếng
cụm từ
“My boss gave me an earful about the report.”Sếp của tôi đã mắng tôi về báo cáo.