Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone encouragement

/ɡɪv ˈsʌm.wʌn ɪnˈkɜrɪdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

truyền cảm hứng cho ai đó với sự tự tin cụm từ

“Parents should give their children encouragement to pursue their dreams.”Cha mẹ nên động viên con cái theo đuổi ước mơ của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...