Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone food for thought

/ɡɪv ˈsʌm.wʌn fuːd fɔːr θɔt/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó điều gì đó để suy nghĩ cụm từ

“His speech gave us all food for thought.”Bài phát biểu của anh ấy đã cho chúng tôi điều gì đó để suy nghĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...