Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone insight

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ˈɪnˌsaɪt/

Nghĩa thường dùng

cung cấp thông tin quý giá cho ai đó cụm từ

“This book gives readers insight into the culture.”Cuốn sách này cung cấp cho độc giả cái nhìn sâu sắc về văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...