Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone permission

/ɡɪv/

Nghĩa thường dùng

cho phép ai đó làm gì cụm từ

“You need to give her permission to leave early.”Bạn cần cho cô ấy phép ra về sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...