Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone pleasure

Nghĩa thường dùng

làm ai đó vui, hài lòng verb+pron+noun

“It always gives me pleasure when I see my children doing well at school.”Tôi luôn cảm thấy vui khi thấy các con học tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...