Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone the chills

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə tʃɪlz/

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc không thoải mái. cụm từ

“The horror movie gave me the chills.”Bộ phim kinh dị khiến tôi cảm thấy sợ hãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...