Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone the creeps

Nghĩa thường dùng

khiến ai đó cảm thấy không thoải mái hoặc sợ hãi cụm từ

“That horror movie really gave me the creeps.”Bộ phim kinh dị đó thực sự làm tôi cảm thấy sợ hãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...