Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone the elbow

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ði ˈɛlboʊ/

Nghĩa thường dùng

bác bỏ hoặc từ chối ai đó cụm từ

“She decided to give him the elbow after their argument.”Cô ấy quyết định từ chối anh ấy sau cuộc cãi vã.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...