Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone the eye

/ɡɪv ˈsʌmˌwʌn ði aɪ/

Nghĩa thường dùng

nhìn ai đó với sự quan tâm cụm từ

“He gave her the eye from across the room.”Anh ấy nhìn cô ấy từ xa với sự quan tâm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...