Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone the finger

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə ˈfɪŋɡər/

Nghĩa thường dùng

cho ai đó một cử chỉ thô lỗ bằng ngón giữa cụm từ

“He was so angry that he gave the driver the finger.”Anh ấy rất tức giận nên đã cho tài xế một cử chỉ thô lỗ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...