Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give someone the slip

/ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə slɪp/

Nghĩa thường dùng

tránh khỏi ai đó một cách bất ngờ cụm từ

“He managed to give the police the slip.”Anh ấy đã thành công trong việc tránh khỏi cảnh sát.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...