give someone the slip
/ɡɪv ˈsʌmwʌn ðə slɪp/
Nghĩa thường dùng
tránh khỏi ai đó một cách bất ngờ
cụm từ
“He managed to give the police the slip.”Anh ấy đã thành công trong việc tránh khỏi cảnh sát.