Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give the benefit of the doubt

/ɡɪv ðə ˈbɛnɪfɪt ʌv ðə daʊt/

Nghĩa thường dùng

tin tưởng ai đó ngay cả khi bạn không chắc chắn cụm từ

“I’ll give him the benefit of the doubt; he might have a good reason.”Tôi sẽ tin tưởng anh ấy; có thể anh ấy có lý do chính đáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...