Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give the go-ahead

Nghĩa thường dùng

cho phép bắt đầu cụm từ

“The government agreed to plans for the development of the City and gave the go-ahead to plans last night.”Chính phủ đã đồng ý với các kế hoạch phát triển thành phố và cho phép bắt đầu các kế hoạch vào tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...