Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give the thumbs up

/ɡɪv ðə θʌmz ʌp/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự đồng ý hoặc chấp thuận cụm từ

“The boss gave the thumbs up for the new project.”Sếp đã đồng ý cho dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...