give them the benefit of the doubt
/ɡɪv ðɛm ðə ˈbɛnɪfɪt əv ðə daʊt/
Nghĩa thường dùng
tin rằng ai đó vô tội cho đến khi có bằng chứng ngược lại
cụm từ
“I decided to give him the benefit of the doubt.”Tôi quyết định tin rằng anh ấy vô tội.