Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give them the benefit of the doubt

/ɡɪv ðɛm ðə ˈbɛnɪfɪt əv ðə daʊt/

Nghĩa thường dùng

tin rằng ai đó vô tội cho đến khi có bằng chứng ngược lại cụm từ

“I decided to give him the benefit of the doubt.”Tôi quyết định tin rằng anh ấy vô tội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...