Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give up

/ɡɪv ʌp/

Nghĩa thường dùng

ngừng cố gắng làm gì đó động từ

“I decided to give up smoking for my health.”Tôi quyết định ngừng hút thuốc vì sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...