give up
Nghĩa thường dùng
“I decided to give up smoking for my health.”Tôi quyết định ngừng hút thuốc vì sức khỏe.
Từ điển Anh–Việt
112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I decided to give up smoking for my health.”Tôi quyết định ngừng hút thuốc vì sức khỏe.
Đang tải...