Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give up eating

/ɡɪv ʌp ˈiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

từ bỏ ăn động từ

“I decided to give up eating junk food.”Tôi quyết định từ bỏ ăn đồ ăn nhanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...