Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give your body a break

/ɡɪv jʊər ˈbɒdi ə breɪk/

Nghĩa thường dùng

Cho phép bản thân nghỉ ngơi. cụm từ

“You need to give your body a break after all that work.”Bạn cần cho cơ thể mình một chút nghỉ ngơi sau tất cả công việc đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...