Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give your right arm

/ɡɪv jʊr raɪt ɑrm/

Nghĩa thường dùng

Sẵn sàng hy sinh điều gì quý giá. cụm từ

“I'd give my right arm to travel the world.”Tôi sẵn sàng hy sinh điều gì đó quý giá để đi du lịch khắp thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...