Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

give permission

/ɡɪv pərˈmɪʃən/

Đang hiển thị mục gốc give permission cho “gives permission”.

Nghĩa thường dùng

cho phép ai đó làm điều gì đó cụm từ

“You need to give permission to use your photo.”Bạn cần cho phép sử dụng ảnh của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...