give it a miss
/ɡɪv ɪt ə mɪs/
Đang hiển thị mục gốc give it a miss cho “giving it a miss”.
Nghĩa thường dùng
quyết định không tham gia hoặc tham dự điều gì đó
cụm từ
“I think I'll give the party a miss this year.”Tôi nghĩ năm nay tôi sẽ không tham dự bữa tiệc.