Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glamorize

/'glæməraiz/ phổ biến #24565

Nghĩa thường dùng

làm cho có vẻ quyến rũ động từ

“The movies like to glamorize the college experience.”Các bộ phim thích làm cho trải nghiệm đại học có vẻ quyến rũ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glamorize

/'glæməraiz/

ngoại động từ

  • làm cho có vẻ quyến rũ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tán dương, tán tụng, quảng cáo
Định nghĩa tiếng Anh

v. make glamorous and attractive

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...