glamorize
/'glæməraiz/ phổ biến #24565
“glamorizing” là hiện tại phân từ của glamorize — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
làm cho có vẻ quyến rũ
động từ
“The movies like to glamorize the college experience.”Các bộ phim thích làm cho trải nghiệm đại học có vẻ quyến rũ.
Biến thể từ
glamorized quá khứ
glamorizes ngôi 3 số ít
glamorized quá khứ phân từ
glamorizing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glamorize
/'glæməraiz/
ngoại động từ
- làm cho có vẻ quyến rũ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tán dương, tán tụng, quảng cáo
Định nghĩa tiếng Anh
v. make glamorous and attractive