Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glamorous

/'glæmərəs/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #8060

Nghĩa thường dùng

Lôi cuốn, hào nhoáng tính từ

“She wore a glamorous dress to the party and everyone admired her.”Cô ấy mặc một chiếc váy lôi cuốn đến bữa tiệc và mọi người đều ngưỡng mộ cô.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glamorous

/'glæmərəs/

tính từ

  • đẹp say đắm, đẹp quyến r
Định nghĩa tiếng Anh

s. having an air of allure, romance and excitement

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...