Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glandulous

/'glændjulə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glandulous

/'glændjulə/

tính từ

  • (giải phẫu) (thuộc) tuyến
  • có tuyến
Định nghĩa tiếng Anh

a. Containing glands; consisting of glands; pertaining to glands; resembling glands.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...