Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glasnost

/'glæsˌnəʊst/ Collins ★ phổ biến #19495
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glasnost

//

* danh từ
  • (Nga) tính công khai thẳng thắn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a policy of the Soviet government allowing freer discussion of social problems

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...