Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glaucoma

/glɔ:'koumə/ phổ biến #19771
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glaucoma

/glɔ:'koumə/

danh từ

  • (y học) bệnh glôcôm, bệnh tăng nhãn áp
Định nghĩa tiếng Anh

n. an eye disease that damages the optic nerve and impairs vision (sometimes progressing to blindness)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...