Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #19771

glaucoma

/glɔ:'koumə/

danh từ

  • (y học) bệnh glôcôm, bệnh tăng nhãn áp
Định nghĩa tiếng Anh

n. an eye disease that damages the optic nerve and impairs vision (sometimes progressing to blindness)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...