glazy
/'gleizi/
Biến thể từ
glazier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
glazy
/'gleizi/
tính từ
- có nước men
- có nước láng, có nước bóng
- đờ đẫn (mắt)
Định nghĩa tiếng Anh
a. Having a glazed appearance; -- said of the fractured surface of some kinds of pin iron.