Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glazy

/'gleizi/
Biến thể từ glazier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glazy

/'gleizi/

tính từ

  • có nước men
  • có nước láng, có nước bóng
  • đờ đẫn (mắt)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having a glazed appearance; -- said of the fractured surface of some kinds of pin iron.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...