Từ điển Anh–Việt

112,482 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

glazy

/'gleizi/

tính từ

  • có nước men
  • có nước láng, có nước bóng
  • đờ đẫn (mắt)
Biến thể từ glazier so sánh hơn
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having a glazed appearance; -- said of the fractured surface\n of some kinds of pin iron.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...