Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gleam

/gli:m/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #10208

Nghĩa thường dùng

ánh sáng lấp lánh, sự sáng bóng danh từ

“The gleam of the diamond caught her eye.”Ánh sáng lấp lánh của viên kim cương thu hút sự chú ý của cô.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gleam

/gli:m/

danh từ

  • tia sáng yếu ớt, ánh lập loè
  • (nghĩa bóng) chút, tia
    • a gleam of hope: một tia hy vọng

nội động từ

  • chiếu ra một tia sáng yếu ớt, phát ra một ánh lập loè
Định nghĩa tiếng Anh

n. an appearance of reflected light n. a flash of light (especially reflected light) v. shine brightly, like a star or a light v. appear briefly

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...