gleam
/gli:m/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #10208
Nghĩa thường dùng
ánh sáng lấp lánh, sự sáng bóng
danh từ
“The gleam of the diamond caught her eye.”Ánh sáng lấp lánh của viên kim cương thu hút sự chú ý của cô.
Biến thể từ
gleamed quá khứ
gleaming hiện tại phân từ
gleams ngôi 3 số ít
gleams số nhiều
gleamed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gleam
/gli:m/
danh từ
- tia sáng yếu ớt, ánh lập loè
- (nghĩa bóng) chút, tia
- a gleam of hope: một tia hy vọng
nội động từ
- chiếu ra một tia sáng yếu ớt, phát ra một ánh lập loè
Định nghĩa tiếng Anh
n. an appearance of reflected light n. a flash of light (especially reflected light) v. shine brightly, like a star or a light v. appear briefly