gleam
/gli:m/
danh từ
- tia sáng yếu ớt, ánh lập loè
- (nghĩa bóng) chút, tia
- a gleam of hope: một tia hy vọng
nội động từ
- chiếu ra một tia sáng yếu ớt, phát ra một ánh lập loè
Biến thể từ
gleamed quá khứ
gleaming hiện tại phân từ
gleams ngôi 3 số ít
gleams số nhiều
gleamed quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an appearance of reflected light\nn. a flash of light (especially reflected light)\nv. shine brightly, like a star or a light\nv. appear briefly