Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glitch

/^litʃ/ GRE phổ biến #12660

Nghĩa thường dùng

sự cố kỹ thuật nhỏ, lỗi hệ thống thoáng qua danh từ

“A software glitch delayed the payroll processing.”Sự cố phần mềm làm chậm quá trình xử lý bảng lương.

Biến thể từ glitches số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glitch

//

  • (Tech) sự cố nhỏ, trục trặc
Định nghĩa tiếng Anh

n a fault or defect in a computer program, system, or machine

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...