global cooperation
/ˈɡloʊ.bəl ˌkoʊ.əˈpəː.reɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
Các quốc gia hợp tác với nhau để giải quyết các vấn đề toàn cầu.
cụm từ
“Global cooperation is necessary for addressing pandemics.”Hợp tác toàn cầu là cần thiết để giải quyết các đại dịch.