Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global cooperation

/ˈɡloʊ.bəl ˌkoʊ.əˈpəː.reɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

Các quốc gia hợp tác với nhau để giải quyết các vấn đề toàn cầu. cụm từ

“Global cooperation is necessary for addressing pandemics.”Hợp tác toàn cầu là cần thiết để giải quyết các đại dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...