Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global economy

/ˈɡloʊ.bəl ɪˈkɑː.nə.mi/

Nghĩa thường dùng

Nền kinh tế liên kết của các quốc gia trên thế giới. cụm từ

“The global economy is affected by international trade policies.”Nền kinh tế toàn cầu bị ảnh hưởng bởi các chính sách thương mại quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...