Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global engagement

/ˈɡloʊbəl ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

sự tham gia tích cực của các quốc gia vào các vấn đề toàn cầu cụm từ

“Global engagement is essential for addressing climate change.”Sự tham gia toàn cầu là rất cần thiết để giải quyết biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...