Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global governance

/ˈɡloʊbəl ˈɡʌvərnəns/

Nghĩa thường dùng

quản trị toàn cầu cụm từ

“Global governance is essential for international cooperation.”Quản trị toàn cầu là rất cần thiết cho hợp tác quốc tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...