Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global health

/ˈɡloʊbəl hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

sức khỏe của các quần thể trên toàn thế giới cụm từ

“Global health initiatives aim to improve health outcomes for all.”Các sáng kiến về sức khỏe toàn cầu nhằm cải thiện kết quả sức khỏe cho mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...