Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global innovation

/ˈɡloʊbəl ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sự đổi mới toàn cầu cụm từ

“Global innovation drives economic progress.”Sự đổi mới toàn cầu thúc đẩy tiến bộ kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...