Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global integration

/ˈɡloʊbəl ˌɪnɡrəˈteɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sự hội nhập toàn cầu cụm từ

“Global integration has led to increased trade opportunities.”Hội nhập toàn cầu đã dẫn đến nhiều cơ hội thương mại hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...