global language
Nghĩa thường dùng
“English has become the global language of science and technology.”Tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ toàn cầu của khoa học và công nghệ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- ngôn ngữ toàn cầu, ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi trên thế giới
- English as a global language: tiếng Anh như một ngôn ngữ toàn cầu
- the global language of business: ngôn ngữ toàn cầu của kinh doanh