Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global language

Nghĩa thường dùng

ngôn ngữ toàn cầu, ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi trên thế giới cụm từ

“English has become the global language of science and technology.”Tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ toàn cầu của khoa học và công nghệ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • ngôn ngữ toàn cầu, ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi trên thế giới
    • English as a global language: tiếng Anh như một ngôn ngữ toàn cầu
    • the global language of business: ngôn ngữ toàn cầu của kinh doanh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...