Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global marketplace

Nghĩa thường dùng

Một không gian kinh tế toàn cầu nơi hàng hóa và dịch vụ được mua và bán. cụm từ

“The rise of the internet has transformed the global marketplace.”Sự phát triển của internet đã biến đổi thị trường toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...