Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global network

/ˈɡloʊ.bəl ˈnɛt.wɜrk/

Nghĩa thường dùng

một hệ thống các cá nhân hoặc tổ chức liên kết toàn cầu cụm từ

“The internet has created a global network of information.”Internet đã tạo ra một mạng lưới thông tin toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...