Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global outreach

/ˈɡloʊbəl ˈaʊtˌriːtʃ/

Nghĩa thường dùng

mở rộng toàn cầu cụm từ

“Global outreach programs help communities in need.”Các chương trình mở rộng toàn cầu giúp đỡ các cộng đồng cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...