global outreach
/ˈɡloʊbəl ˈaʊtˌriːtʃ/
Nghĩa thường dùng
mở rộng toàn cầu
cụm từ
“Global outreach programs help communities in need.”Các chương trình mở rộng toàn cầu giúp đỡ các cộng đồng cần thiết.