Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

global temperature

/ˈɡloʊ.bəl ˈtɛmp.ər.tʃər/

Đang hiển thị mục gốc global temperature cho “global temperatures”.

Nghĩa thường dùng

nhiệt độ trung bình toàn cầu cụm từ

“Global temperature is rising due to climate change.”Nhiệt độ toàn cầu đang tăng do biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...