Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

globalism

/'^lәubәlizm/ phổ biến #26467

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa toàn cầu danh từ

“Globalism faces nationalist backlash.”Chủ nghĩa toàn cầu đối mặt với phản ứng dân tộc chủ nghĩa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

globalism

//

* danh từ
  • xem globalization
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...