globalism
/'^lәubәlizm/ phổ biến #26467
Nghĩa thường dùng
chủ nghĩa toàn cầu
danh từ
“Globalism faces nationalist backlash.”Chủ nghĩa toàn cầu đối mặt với phản ứng dân tộc chủ nghĩa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
globalism
//
* danh từ- xem globalization