globalize
/'ɡlәubәlaiz/ phổ biến #24911
Nghĩa thường dùng
toàn cầu hóa
động từ
“Many firms globalize to access new markets.”Nhiều công ty toàn cầu hóa để tiếp cận thị trường mới.
Biến thể từ
globalized quá khứ phân từ
globalizing hiện tại phân từ
globalized quá khứ
globalizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
globalize
//
* ngoại động từ- biến thành toàn cầu
- áp dụng cho cả thế giới
Định nghĩa tiếng Anh
v. make world-wide in scope or application