Từ điển Anh–Việt

111.809 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

glucose

/'glu:kous/ GRECollins ★ phổ biến #11666

Nghĩa thường dùng

đường glucose danh từ

“Glucose is a primary source of energy for the body.”Glucose là nguồn năng lượng chính cho cơ thể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

glucose

/'glu:kous/

danh từ

  • (hoá học) Glucoza
Định nghĩa tiếng Anh

n. a monosaccharide sugar that has several forms; an important source of physiological energy

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...