Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gluten

/'glu:tən/ phổ biến #24067
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gluten

/'glu:tən/

danh từ

  • (hoá học) Gluten
Định nghĩa tiếng Anh

n. a protein substance that remains when starch is removed from cereal grains; gives cohesiveness to dough

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...