Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

gnawing

/'nɔ:iɳ/ GRE phổ biến #27851
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

gnawing

/'nɔ:iɳ/

danh từ

  • sự gặm nhắm, sự ăn mòn
  • sự cào (ruột, vì đói)
  • sự giày vò, sự day dứt
    • the gnawings of conscience: sự day dứt của lương tâm

tính từ

  • gặm, ăn mòn
  • cào (ruột)
  • giày vò, day dứt
Định nghĩa tiếng Anh

v bite or chew on with the teeth v become ground down or deteriorate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...