gnawing
/'nɔ:iɳ/ GRE phổ biến #27851
Biến thể từ
gnawing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
gnawing
/'nɔ:iɳ/
danh từ
- sự gặm nhắm, sự ăn mòn
- sự cào (ruột, vì đói)
- sự giày vò, sự day dứt
- the gnawings of conscience: sự day dứt của lương tâm
tính từ
- gặm, ăn mòn
- cào (ruột)
- giày vò, day dứt
Định nghĩa tiếng Anh
v bite or chew on with the teeth v become ground down or deteriorate