Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go above and beyond

/ɡoʊ əˈbʌv ənd bɪˈjɔnd/

Nghĩa thường dùng

làm nhiều hơn những gì mong đợi cụm từ

“The team went above and beyond to meet the deadline.”Đội ngũ đã làm nhiều hơn những gì mong đợi để kịp thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...