go above and beyond
/ɡoʊ əˈbʌv ənd bɪˈjɔnd/
Nghĩa thường dùng
làm nhiều hơn những gì mong đợi
cụm từ
“The team went above and beyond to meet the deadline.”Đội ngũ đã làm nhiều hơn những gì mong đợi để kịp thời hạn.