Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

go badly wrong

Nghĩa thường dùng

diễn biến rất tệ verb+adv+adj

“The mountaineer’s attempt to climb Mt Everest went badly wrong.”Nỗ lực leo núi Everest của người leo núi đã diễn ra rất tệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...